Máy hút bụi và nước
Cũng như bao loại máy hút bụi thông dụng khác .Các loại máy hút bụi thuộc chủng loại NT có khả năng hút chất lỏng tối ưu 30 lít trong vòng 15 - 20 giây .
Máy được thiết kế để sử dụng trong công nghiệp nên có thể hoạt động liên tục từ 6 - 8 giờ .
|
Hê thống thoát nước trong khu vực chế biến Thủy hải sản ,thực phẩm của bạn bị tắc nghẽn bạn chỉ cần đưa ống hút vào miệng thoát các chất rác bẩn làm tắc nghẽn sẽ được hút sạch.
Sàn nhà xưởng, nhà ăn của bạn bị ứ đọng nước trơn trượt bạn có thể làm sạch và khô ngay lập tức với các loại máy hút NT .
Công trường của bạn cần sử lý làm sạch móng trước khi đổ bê tông đã có ngay máy hút bụi , nước sẽ hút sạch bột đá cũng như đá dăm ... các thiết bị NT của chúng tôi sẽ làm bạn hài lòng khi sử dụng .
|

NT- 65/2 Eco
|
 |
|
Còn những vật liệu thừa nào khác bạn muốn thu hồi hay bỏ đi cần sử dụng các thiết bị làm sạch , hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Các loại máy hút bụi ,hút nước công nghiệp của Karcher có rất nhiều loại từ mẫu mã đến thông số để các bạn lựa chọn . |
|
NT 361 Eco
|
|
|
|

|

|

|
|
NT 65/2 Eco ME
|
T 201
|
T 191
|
Technical Data - Máy hút bụi hút nước công nghiệp
|
Model
|
|
NT 65/2 Eco ME |
NT 361 Eco |
T 201 |
NT 65/2 Eco |
T 191 |
Order No.
Air flow rate
Vacuum
Container capacity
Max.Motor rating
Standard inside dia
Power cable
Operating noise
Weight
Dimensions (LxWxH) |
l/s
mbar
l
W
mm
m
dB/A
Kg
mm |
1.325-151
2 x 56
235/23.5
65
2750
40
7.5
74
22
740x560x890 |
1.184-101
57
235/23.5
35
1380
35
7.5
63
9.5
505x370x540 |
1.889-121
72
210/21
14
1250
32
12
59
9.0
520x400x340 |
1.325-141
2 x 56
235/23.5
65
2750
40 C-DN
10
74
19
600x480x920 |
1.222-101
61
244/24.4
11
1250
32
7.5
63
5
330x330x420 |
|

|

|

|
|
NT 602
|
NT 72/2 Eco TC
|
NT 802 I
|
Technical Data - Máy hút bụi hút nước công nghiệp
|
Model
|
|
NT 602 Eco |
NT 72/2 Eco TC |
NT 802 I |
Order No.
Air flow rate
Vacuum
Container capacity
Max. Motor rating
Standard inside dia
Power cable
Operating noise
Weight
Dimensions (LxWxH) |
l/s
mbar
l
W
mm
m
dB/A
Kg
mm |
1.108-151
2 x 57
235/23.5
60
2760
40
10
76
34
655x440x905 |
1.667-151
2 x 56
235/23.5
72
2750
40 C-DN
10
74
27
700x520x1000 |
1.449-141
2 x 57
235/23.5
80
2760
50
10
76
37
680x560x1050 |
You must be a registered subscriber in order to view this Article.
To learn more about becoming a subscriber, please visit our Subscription Services page.
Return
 |
An error has occurred. Error: Unable to load the Article Details page. |